A. Isak
Bấm bóng ( AI )
Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2025 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 |
|
| 2019~2022 |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2017 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
A. Isak | 29 | 117 | 114 |
|
|
ST
|
A. Isak | 28 | 115 | 115 |
|
|
ST
|
A. Isak | 26 | 110 | 109 |
|
|
LW
|
A. Isak | 23 | 107 | 102 |
|
|
ST
|
A. Isak | 21 | 101 | 97 |
|
|
ST
|
A. Isak | 20 | 98 | 95 |
|
|
ST
|
A. Isak | 18 | 97 | 92 |
|
|
ST
|
A. Isak | 17 | 94 | 88 |
|
|
CF
|
A. Isak | 16 | 98 | 79 |
|
|
RB
|
A. Isak | 16 | 90 | 78 |
|
|
ST
|
A. Isak | 15 | 85 | 72 |
|
|
RW
|
A. Isak | 8 | 82 | 75 |
|
|
ST
|
A. Isak | 6 | 71 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Isak 25TS có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Isak 25TS được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Isak 25TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak
A. Isak