Golden Rookies

Alexandre Pato

CF 93
ST 92
GR Brazil 2.9.1989 (37) 19 180cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Alexandre Pato
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 92
Chuyền bóng 80
Rê bóng 95
Phòng thủ 34
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 92 92 93 90 90 81 61 66 62 54 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 61 66 62 54 26
Tốc độ 97
Tăng tốc 100
Dứt điểm 95
Lực sút 93
Sút xa 90
Chọn vị trí 93
Vô lê 92
Penalty 85
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 80
Chuyền dài 67
Đá phạt 76
Sút xoáy 88
Rê bóng 98
Giữ bóng 92
Khéo léo 98
Thăng bằng 80
Phản ứng 97
Kèm người 24
Lấy bóng 31
Cắt bóng 34
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 27
Sức mạnh 81
Thể lực 86
Quyết đoán 69
Nhảy 89
Bình tĩnh 81
TM đổ người 18
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
2384
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Orlando City SC
2021~2022 Orlando City SC
2019~2020 상 파울루
2017~2019 톈진 톈하이 FC
2016~2016 Chelsea
2016~2017 Villarreal CF
2014~2015 상 파울루
2013~2016 코린치안스
2007~2013 AC Milan
2006~2007 인터나시오날
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Alexandre Pato 15 85 72 So sánh
CF
Alexandre Pato 7 72 62 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Alexandre Pato GR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Alexandre Pato GR được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Alexandre Pato GR thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.