Competitor Of Continents
Alisson
GK
97
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
52
TM Đổ người
97
TM Bắt bóng
100
TM Phát bóng
97
TM Phản xạ
98
TM Chọn vị trí
97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
33
38
38
43
40
42
36
33
32
32
97
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
42
36
33
32
32
97
Tốc độ
45
Tăng tốc
64
Dứt điểm
13
Lực sút
21
Sút xa
14
Chọn vị trí
13
Vô lê
20
Penalty
23
Chuyền ngắn
45
Tầm nhìn
66
Tạt bóng
17
Chuyền dài
44
Đá phạt
18
Sút xoáy
19
Rê bóng
27
Giữ bóng
41
Khéo léo
78
Thăng bằng
83
Phản ứng
96
Kèm người
20
Lấy bóng
19
Cắt bóng
11
Đánh đầu
19
Xoạc bóng
16
Sức mạnh
78
Thể lực
32
Quyết đoán
27
Nhảy
71
Bình tĩnh
65
TM đổ người
97
TM bắt bóng
100
TM phát bóng
97
TM phản xạ
98
TM chọn vị trí
97
1594
Chỉ số ẩn:
› TM đối mặt
TM đối mặt
Tăng khả năng phản xạ và khép góc của thủ môn trong các pha 1vs1 với tiền đạo.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2016~2018 |
|
| 2013~2016 | 인터나시오날 |
| 2012~2016 | 인터나시오날 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
Alisson | 28 | 123 | 70 |
|
|
GK
|
Alisson | 27 | 119 | 69 |
|
|
GK
|
Alisson | 27 | 118 | 69 |
|
|
GK
|
Alisson | 27 | 118 | 67 |
|
|
GK
|
Alisson | 25 | 114 | 63 |
|
|
GK
|
Alisson | 25 | 114 | 62 |
|
|
GK
|
Alisson | 25 | 114 | 62 |
|
|
GK
|
Alisson | 25 | 114 | 63 |
|
|
GK
|
Alisson | 24 | 113 | 61 |
|
|
GK
|
Alisson | 24 | 113 | 65 |
|
|
GK
|
Alisson | 22 | 109 | 58 |
|
|
GK
|
Alisson | 22 | 109 | 61 |
|
|
GK
|
Alisson | 19 | 102 | 53 |
|
|
GK
|
Alisson | 18 | 101 | 35 |
|
|
GK
|
Alisson | 18 | 100 | 51 |
|
|
GK
|
Alisson | 18 | 99 | 42 |
|
|
GK
|
Alisson | 17 | 99 | 35 |
|
|
GK
|
Alisson | 18 | 98 | 49 |
|
|
GK
|
Alisson | 17 | 97 | 48 |
|
|
GK
|
Alisson | 16 | 95 | 40 |
|
|
GK
|
Alisson | 16 | 94 | 44 |
|
|
GK
|
Alisson | 16 | 94 | 45 |
|
|
GK
|
Alisson | 15 | 94 | 39 |
|
|
GK
|
Alisson | 15 | 92 | 35 |
|
|
GK
|
Alisson | 14 | 91 | 41 |
|
|
GK
|
Alisson | 14 | 90 | 41 |
|
|
GK
|
Alisson | 13 | 87 | 36 |
|
|
GK
|
Alisson | 13 | 85 | 38 |
|
|
GK
|
Alisson | 11 | 82 | 35 |
|
|
GK
|
Alisson | 13 | 85 | 35 |
|
|
CAM
|
Alisson | 13 | 83 | 36 |
|
|
GK
|
Alisson | 10 | 80 | 31 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Thực tế sử dụng cho thấy Alisson COC có khả năng bắt bóng ở mức bắt bóng kém. Nhìn chung, hiệu quả bắt bóng của thủ môn này còn phụ thuộc khá nhiều vào cách bạn tổ chức hàng phòng ngự và tình huống cụ thể trong trận đấu
Phản xạ của Alisson COC được đánh giá là phản xạ kém, chậm chạp. Trong thực tế thi đấu, khả năng cản phá vẫn mang tính tình huống và chịu ảnh hưởng lớn từ thế trận cũng như áp lực từ đối phương.
Khả năng chọn vị trí của Alisson COC được nhận xét là chọn vị trí kém. Hiệu quả phòng ngự tổng thể vẫn phụ thuộc nhiều vào lối chơi và cách bạn giữ cự ly đội hình trong suốt trận đấu.
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson
Alisson