A. Gignac
Đồng đội
Tập thể là trên hết
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2015 | Tigres de la UANL |
| 2010 - 2015 | Olympique de Marseille |
| 2007 - 2010 | Toulouse FC |
| 2004 - 2007 | FC Lorient |
| 2005 - 2006 | Pau FC |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
A. Gignac | 21 | 101 | 91 |
|
|
ST
|
A. Gignac | 19 | 96 | 87 |
|
|
CAM
|
A. Gignac | 16 | 101 | 82 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Gignac 21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Gignac 21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Gignac 21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Gignac
A. Gignac
A. Gignac