Competitor Of Continents

Arthur

CM 96
CDM 92
COC Brazil 12.8.1996 (30) 18 172cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Arthur
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 82
Chuyền bóng 88
Rê bóng 96
Phòng thủ 83
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 85 89 91 93 90 96 92 88 86 83 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 92 88 86 83 20
Tốc độ 86
Tăng tốc 82
Dứt điểm 83
Lực sút 83
Sút xa 90
Chọn vị trí 84
Vô lê 65
Penalty 55
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 64
Chuyền dài 98
Đá phạt 50
Sút xoáy 85
Rê bóng 98
Giữ bóng 98
Khéo léo 86
Thăng bằng 96
Phản ứng 99
Kèm người 76
Lấy bóng 95
Cắt bóng 93
Đánh đầu 58
Xoạc bóng 79
Sức mạnh 77
Thể lực 97
Quyết đoán 75
Nhảy 68
Bình tĩnh 89
TM đổ người 6
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 13
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 11
2459
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 그레미우
2025~2025 Girona FC
2024~2025 Juventus F.C
2023~ Fiorentina
2023~2024 Fiorentina
2022~ Liverpool
2022~2023 Liverpool
2020~ Juventus F.C
2020~2022 Juventus F.C
2018~2020 FC Barcelona
2016~2018 그레미우
2015~2016 그레미우
2015~2018 그레미우
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Arthur 29 118 114 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Arthur COC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Arthur COC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Arthur COC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.