23 UEFA Champions League

B. Barcola

LW 106
23UCL France 2.9.2002 (24) 21 186cm 70kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Barcola
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 99
Chuyền bóng 102
Rê bóng 106
Phòng thủ 65
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 103 106 105 105 105 99 85 88 85 79 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 85 88 85 79 29
Tốc độ 111
Tăng tốc 111
Dứt điểm 98
Lực sút 103
Sút xa 96
Chọn vị trí 109
Vô lê 100
Penalty 95
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 103
Chuyền dài 91
Đá phạt 88
Sút xoáy 99
Rê bóng 107
Giữ bóng 106
Khéo léo 109
Thăng bằng 100
Phản ứng 109
Kèm người 66
Lấy bóng 64
Cắt bóng 61
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 96
Thể lực 99
Quyết đoán 93
Nhảy 101
Bình tĩnh 104
TM đổ người 19
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
2878
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ K Beershort VA
2021~2023 Olympique Lyon
2020~2023 올랭피크 리옹 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
B. Barcola 29 120 118 So sánh
LW
B. Barcola 27 114 107 So sánh
RW
B. Barcola 22 104 97 So sánh
LW
B. Barcola 20 98 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Barcola 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Barcola 23UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Barcola 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.