Butragueño
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~1998 | 아틀레티코 셀라야 |
| 1984~1995 |
|
| 1982~1984 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
Butragueño | 31 | 120 | 118 |
|
|
GK
|
Butragueño | 31 | 122 | 119 |
|
|
RW
|
Butragueño | 30 | 118 | 115 |
|
|
CF
|
Butragueño | 30 | 117 | 115 |
|
|
CF
|
Butragueño | 28 | 113 | 111 |
|
|
ST
|
Butragueño | 25 | 110 | 105 |
|
|
ST
|
Butragueño | 26 | 109 | 109 |
|
|
ST
|
Butragueño | 25 | 108 | 108 |
|
|
ST
|
Butragueño | 25 | 107 | 105 |
|
|
ST
|
Butragueño | 22 | 103 | 101 |
|
|
ST
|
Butragueño | 18 | 95 | 90 |
|
|
ST
|
Butragueño | 17 | 93 | 87 |
|
|
ST
|
Butragueño | 17 | 91 | 87 |
|
|
ST
|
Butragueño | 17 | 87 | 82 |
|
|
ST
|
Butragueño | 15 | 86 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Butragueño WB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Butragueño WB được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Butragueño WB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño
Butragueño