20 UEFA Champions League

C. Romero

CB 99
20UCL Argentina 27.4.1998 (28) 19 185cm 79kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Romero
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 61
Chuyền bóng 75
Rê bóng 78
Phòng thủ 100
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 78 76 77 78 78 83 94 90 93 99 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 94 90 93 99 22
Tốc độ 93
Tăng tốc 88
Dứt điểm 58
Lực sút 77
Sút xa 59
Chọn vị trí 68
Vô lê 52
Penalty 38
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 71
Tạt bóng 64
Chuyền dài 86
Đá phạt 28
Sút xoáy 66
Rê bóng 67
Giữ bóng 87
Khéo léo 89
Thăng bằng 94
Phản ứng 96
Kèm người 101
Lấy bóng 100
Cắt bóng 99
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 99
Sức mạnh 102
Thể lực 97
Quyết đoán 108
Nhảy 107
Bình tĩnh 86
TM đổ người 18
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 15
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 13
2439
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Tottenham Hotspur
2021~ Tottenham Hotspur
2021~2021 Bergamo Calcio
2021~2022 Tottenham Hotspur
2020~2021 Bergamo Calcio
2019~2019 Juventus F.C
2019~2020 Genoa
2019~2021 Juventus F.C
2018~2019 Genoa
2016~2018
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
C. Romero 30 121 118 So sánh
CB
C. Romero 29 118 115 So sánh
CB
C. Romero 29 118 114 So sánh
CB
C. Romero 28 117 114 So sánh
CB
C. Romero 27 114 114 So sánh
CB
C. Romero 22 105 98 So sánh
CB
C. Romero 22 104 100 So sánh
CB
C. Romero 21 101 97 So sánh
CB
C. Romero 17 95 85 So sánh
CB
C. Romero 17 94 85 So sánh
CDM
C. Romero 15 93 91 So sánh
CB
C. Romero 8 75 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của C. Romero 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của C. Romero 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, C. Romero 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.