21 UEFA Champions League

D. Núñez

ST 105
LW 103
21UCL Uruguay 24.6.1999 (27) 20 187cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Núñez
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 106
Chuyền bóng 97
Rê bóng 100
Phòng thủ 65
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 105 103 103 102 102 96 85 87 84 80 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 85 87 84 80 31
Tốc độ 113
Tăng tốc 111
Dứt điểm 110
Lực sút 109
Sút xa 100
Chọn vị trí 105
Vô lê 100
Penalty 104
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 97
Chuyền dài 86
Đá phạt 85
Sút xoáy 99
Rê bóng 102
Giữ bóng 97
Khéo léo 105
Thăng bằng 99
Phản ứng 106
Kèm người 55
Lấy bóng 67
Cắt bóng 71
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 111
Thể lực 105
Quyết đoán 100
Nhảy 98
Bình tĩnh 106
TM đổ người 24
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
2898
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Al Hilal
2022~ Liverpool
2022~2025 Liverpool
2020~ SL Benfica
2020~2022 SL Benfica
2019~2020 UD Almeria
2018~2019 페냐롤
2017~2019 페냐롤
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Núñez 27 115 110 So sánh
ST
D. Núñez 25 111 109 So sánh
ST
D. Núñez 23 107 102 So sánh
ST
D. Núñez 23 107 103 So sánh
ST
D. Núñez 23 106 104 So sánh
ST
D. Núñez 22 105 106 So sánh
ST
D. Núñez 22 104 99 So sánh
LW
D. Núñez 17 96 102 So sánh
ST
D. Núñez 17 94 100 So sánh
CF
D. Núñez 16 98 98 So sánh
LW
D. Núñez 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Núñez 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Núñez 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Núñez 21UCL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.