European Best Stars

Deco

CM 104
CF 104
EBS Portugal 27.8.1977 (49) 22 174cm 73kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Deco
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 100
Chuyền bóng 106
Rê bóng 105
Phòng thủ 75
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 99 103 102 103 103 102 92 92 89 82 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 92 92 89 82 29
Tốc độ 99
Tăng tốc 104
Dứt điểm 95
Lực sút 106
Sút xa 109
Chọn vị trí 98
Vô lê 99
Penalty 94
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 105
Chuyền dài 108
Đá phạt 107
Sút xoáy 106
Rê bóng 104
Giữ bóng 108
Khéo léo 105
Thăng bằng 108
Phản ứng 100
Kèm người 65
Lấy bóng 88
Cắt bóng 75
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 93
Thể lực 106
Quyết đoán 85
Nhảy 70
Bình tĩnh 105
TM đổ người 16
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 26
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 27
2907
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2013 Fluminense
2008 - 2010 Chelsea
2004 - 2008 FC Barcelona
1999 - 2004 FC Porto
1997 - 1999 SL Benfica
1998 - 1998 Salgueiros
1997 - 1998 FC Alverca
1996 - 1997 Corinthians
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Deco 25 109 112 So sánh
CAM
Deco 24 106 108 So sánh
CAM
Deco 23 105 107 So sánh
CAM
Deco 21 101 106 So sánh
CM
Deco 21 101 103 So sánh
CAM
Deco 19 96 83 So sánh
CAM
Deco 19 94 88 So sánh
CAM
Deco 17 94 97 So sánh
CAM
Deco 17 91 85 So sánh
CAM
Deco 15 83 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Deco EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Deco EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Deco EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.