Diego Costa
Ăn vạ
Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).
Tranh cãi
Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ | 보타포구 |
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2021~ | 아틀레티쿠 미네이루 |
| 2021~2022 | 아틀레티쿠 미네이루 |
| 2018~2021 |
|
| 2014~2018 |
|
| 2012~2012 |
|
| 2010~2014 |
|
| 2009~2010 |
|
| 2008~2009 |
|
| 2007~2008 |
|
| 2007~2009 |
|
| 2006~2006 | 페나피엘 |
| 2006~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
Diego Costa | 23 | 103 | 93 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 22 | 101 | 86 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 22 | 100 | 89 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 18 | 94 | 79 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 16 | 89 | 79 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 16 | 88 | 83 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 16 | 86 | 84 |
|
|
GK
|
Diego Costa | 14 | 85 | 78 |
|
|
CAM
|
Diego Costa | 14 | 89 | 77 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 13 | 81 | 77 |
|
|
ST
|
Diego Costa | 8 | 73 | 67 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Diego Costa VTR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Diego Costa VTR được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Diego Costa VTR thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa
Diego Costa