D. Forlán
Sát thủ băng cắt
Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018 - 2018 | Kitchee Sports Club |
| 2016 - 2017 | Mumbai City FC |
| 2015 - 2016 | Penarol Atlético Clube |
| 2014 - 2015 | Cerezo Osaka |
| 2012 - 2014 | Internacional |
| 2011 - 2012 | Lombardia FC |
| 2007 - 2011 | Atlético de Madrid |
| 2004 - 2007 | Villarreal CF |
| 2002 - 2004 | Manchester United |
| 1998 - 2002 | Club Atlético Independiente |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
D. Forlán | 32 | 124 | 124 |
|
|
CM
|
D. Forlán | 32 | 123 | 121 |
|
|
ST
|
D. Forlán | 30 | 117 | 117 |
|
|
ST
|
D. Forlán | 30 | 117 | 114 |
|
|
ST
|
D. Forlán | 30 | 117 | 114 |
|
|
ST
|
D. Forlán | 27 | 112 | 109 |
|
|
CF
|
D. Forlán | 27 | 112 | 110 |
|
|
ST
|
D. Forlán | 27 | 111 | 108 |
|
|
ST
|
D. Forlán | 26 | 110 | 107 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
D. Forlán 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của D. Forlán 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, D. Forlán 26FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
D. Forlán
D. Forlán
D. Forlán
D. Forlán
D. Forlán
D. Forlán
D. Forlán
D. Forlán
D. Forlán