26 FCO Superchampions League

D. Forlán

LW 119
ST 118
26FSL Uruguay 19.5.1979 (47) 30 180cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Forlán
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 123
Chuyền bóng 111
Rê bóng 114
Phòng thủ 66
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 115 117 115 114 108 91 93 89 83 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 91 93 89 83 29
Tốc độ 114
Tăng tốc 115
Dứt điểm 124
Lực sút 124
Sút xa 123
Chọn vị trí 122
Vô lê 119
Penalty 118
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 109
Chuyền dài 101
Đá phạt 117
Sút xoáy 123
Rê bóng 113
Giữ bóng 117
Khéo léo 113
Thăng bằng 115
Phản ứng 117
Kèm người 65
Lấy bóng 59
Cắt bóng 61
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 108
Thể lực 115
Quyết đoán 106
Nhảy 110
Bình tĩnh 123
TM đổ người 17
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 16
3225
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Nỗ lực đến cùng › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 - 2018 Kitchee Sports Club
2016 - 2017 Mumbai City FC
2015 - 2016 Penarol Atlético Clube
2014 - 2015 Cerezo Osaka
2012 - 2014 Internacional
2011 - 2012 Lombardia FC
2007 - 2011 Atlético de Madrid
2004 - 2007 Villarreal CF
2002 - 2004 Manchester United
1998 - 2002 Club Atlético Independiente
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Forlán 32 124 124 So sánh
CM
D. Forlán 32 123 121 So sánh
ST
D. Forlán 30 117 117 So sánh
ST
D. Forlán 30 117 114 So sánh
ST
D. Forlán 30 117 114 So sánh
ST
D. Forlán 27 112 109 So sánh
CF
D. Forlán 27 112 110 So sánh
ST
D. Forlán 27 111 108 So sánh
ST
D. Forlán 26 110 107 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Forlán 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Forlán 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Forlán 26FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.