European Best Stars

D. Payet

LW 103
CAM 103
EBS France 29.3.1987 (39) 22 175cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Payet
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 102
Chuyền bóng 104
Rê bóng 105
Phòng thủ 49
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 98 103 102 103 103 97 77 80 75 65 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 77 80 75 65 25
Tốc độ 101
Tăng tốc 99
Dứt điểm 103
Lực sút 99
Sút xa 106
Chọn vị trí 104
Vô lê 93
Penalty 102
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 106
Chuyền dài 101
Đá phạt 108
Sút xoáy 107
Rê bóng 107
Giữ bóng 106
Khéo léo 101
Thăng bằng 94
Phản ứng 99
Kèm người 46
Lấy bóng 46
Cắt bóng 48
Đánh đầu 72
Xoạc bóng 48
Sức mạnh 87
Thể lực 92
Quyết đoán 76
Nhảy 71
Bình tĩnh 95
TM đổ người 13
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 13
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 18
2702
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ 바스쿠 다 가마
2017~ Olympique Marseille
2017~2023 Olympique Marseille
2015~2017 West Ham United
2013~2015 Olympique Marseille
2011~2013 LOSC reel
2007~2011 AS Saint Etienne
2005~2007 FC Nantes
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
D. Payet 25 108 98 So sánh
CAM
D. Payet 17 91 78 So sánh
CAM
D. Payet 16 88 77 So sánh
CF
D. Payet 16 90 77 So sánh
RB
D. Payet 16 90 77 So sánh
CAM
D. Payet 15 85 74 So sánh
RW
D. Payet 14 85 77 So sánh
RW
D. Payet 15 88 75 So sánh
LW
D. Payet 14 83 74 So sánh
CDM
D. Payet 15 82 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Payet EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Payet EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Payet EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.