25 UEFA Champions League

D. Vlahović

ST 114
25ucl Serbia 28.1.2000 (26) 27 190cm 88kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ D. Vlahović
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 115
Chuyền bóng 99
Rê bóng 109
Phòng thủ 59
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 108 111 108 107 100 84 85 82 79 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 84 85 82 79 31
Tốc độ 112
Tăng tốc 111
Dứt điểm 117
Lực sút 116
Sút xa 112
Chọn vị trí 117
Vô lê 115
Penalty 112
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 89
Chuyền dài 92
Đá phạt 112
Sút xoáy 115
Rê bóng 109
Giữ bóng 112
Khéo léo 105
Thăng bằng 113
Phản ứng 115
Kèm người 54
Lấy bóng 59
Cắt bóng 46
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 118
Thể lực 110
Quyết đoán 96
Nhảy 115
Bình tĩnh 113
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3060
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Nỗ lực đến cùng
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Juventus F.C
2018~ Fiorentina
2018~2022 Fiorentina
2016~2016 파르티잔 베오그라드
2016~2018 파르티잔 베오그라드
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Vlahović 27 114 111 So sánh
ST
D. Vlahović 26 112 108 So sánh
ST
D. Vlahović 25 111 109 So sánh
ST
D. Vlahović 23 107 105 So sánh
ST
D. Vlahović 22 105 104 So sánh
CAM
D. Vlahović 18 98 92 So sánh
ST
D. Vlahović 18 95 92 So sánh
ST
D. Vlahović 16 91 94 So sánh
CF
D. Vlahović 17 98 87 So sánh
RB
D. Vlahović 14 90 87 So sánh
RM
D. Vlahović 9 76 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Vlahović 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Vlahović 25ucl được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Vlahović 25ucl thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.