24 Premium Live

D. Zapata

CAM 98
LW 97
24PLA Colombia 1.4.1991 (35) 18 188cm 92kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Zapata
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 96
Chuyền bóng 80
Rê bóng 93
Phòng thủ 55
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 90 94 91 89 84 73 71 69 71 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 73 71 69 71 37
Tốc độ 87
Tăng tốc 90
Dứt điểm 99
Lực sút 102
Sút xa 85
Chọn vị trí 100
Vô lê 94
Penalty 90
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 65
Chuyền dài 74
Đá phạt 79
Sút xoáy 72
Rê bóng 95
Giữ bóng 96
Khéo léo 83
Thăng bằng 76
Phản ứng 93
Kèm người 63
Lấy bóng 45
Cắt bóng 41
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 108
Thể lực 93
Quyết đoán 95
Nhảy 108
Bình tĩnh 96
TM đổ người 32
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 31
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 29
2603
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Đồng đội
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Torino
2023 - 2024 Torino
2020 - 2023 Bergamo Calcio
2018 - 2020 Bergamo Calcio
2018 - 2018 Sampdoria
2017 - 2018 Sampdoria
2015 - 2017 Udinese
2013 - 2015 SSC Napoli
2012 - 2013 Estudiantes de La Plata
2011 - 2012 Estudiantes de La Plata
2008 - 2011
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Zapata 26 112 115 So sánh
ST
D. Zapata 24 107 98 So sánh
CF
D. Zapata 18 98 88 So sánh
ST
D. Zapata 19 94 91 So sánh
RB
D. Zapata 17 90 82 So sánh
ST
D. Zapata 15 88 78 So sánh
RW
D. Zapata 16 89 80 So sánh
ST
D. Zapata 12 83 71 So sánh
CAM
D. Zapata 14 89 74 So sánh
CDM
D. Zapata 11 82 69 So sánh
LW
D. Zapata 9 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Zapata 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Zapata 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Zapata 24PLA thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.