Best of Europe 21

E. Forsberg

LM 104
CF 104
BOE21 Sweden 23.10.1991 (35) 23 177cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Forsberg
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 104
Chuyền bóng 104
Rê bóng 107
Phòng thủ 58
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 101 104 104 104 104 100 83 85 80 71 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 83 85 80 71 27
Tốc độ 99
Tăng tốc 99
Dứt điểm 104
Lực sút 106
Sút xa 110
Chọn vị trí 101
Vô lê 95
Penalty 99
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 103
Chuyền dài 101
Đá phạt 97
Sút xoáy 108
Rê bóng 108
Giữ bóng 109
Khéo léo 101
Thăng bằng 101
Phản ứng 103
Kèm người 60
Lấy bóng 46
Cắt bóng 68
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 85
Thể lực 103
Quyết đoán 79
Nhảy 89
Bình tĩnh 108
TM đổ người 21
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 22
2809
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ New York Red Bulls
2015~ RB Leipzig
2015~2023 RB Leipzig
2015~2024 RB Leipzig
2013~2015 Malmo FF
2009~2012
2009~2013
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
E. Forsberg 30 120 120 So sánh
CAM
E. Forsberg 28 116 110 So sánh
CAM
E. Forsberg 23 105 102 So sánh
LW
E. Forsberg 20 96 102 So sánh
CF
E. Forsberg 18 97 94 So sánh
CAM
E. Forsberg 16 94 82 So sánh
ST
E. Forsberg 17 95 82 So sánh
LW
E. Forsberg 17 92 81 So sánh
CAM
E. Forsberg 15 88 73 So sánh
RW
E. Forsberg 16 87 77 So sánh
CAM
E. Forsberg 15 85 76 So sánh
CDM
E. Forsberg 14 86 74 So sánh
CF
E. Forsberg 14 85 75 So sánh
CAM
E. Forsberg 14 82 73 So sánh
CAM
E. Forsberg 13 81 75 So sánh
CF
E. Forsberg 12 83 74 So sánh
CM
E. Forsberg 8 74 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của E. Forsberg BOE21 được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, E. Forsberg BOE21 thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của E. Forsberg BOE21 được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.