23 NEW GENERATION

F. Balogun

ST 107
23NG United States of America 3.7.2001 (25) 24 178cm 66kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Balogun
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 109
Chuyền bóng 94
Rê bóng 104
Phòng thủ 58
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 107 104 105 103 102 95 80 83 80 75 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 80 83 80 75 26
Tốc độ 111
Tăng tốc 111
Dứt điểm 112
Lực sút 110
Sút xa 103
Chọn vị trí 112
Vô lê 101
Penalty 108
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 92
Chuyền dài 88
Đá phạt 88
Sút xoáy 88
Rê bóng 105
Giữ bóng 101
Khéo léo 110
Thăng bằng 107
Phản ứng 106
Kèm người 55
Lấy bóng 54
Cắt bóng 52
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 106
Thể lực 103
Quyết đoán 94
Nhảy 98
Bình tĩnh 110
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 18
2858
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ AS Monaco
2023~2023 Arsenal
2022~ Stade Reims
2022~2022 Middlesbrough
2022~2023 Stade Reims
2019~ Arsenal
2019~2022 Arsenal
2019~2023 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
F. Balogun 26 112 108 So sánh
ST
F. Balogun 25 109 105 So sánh
ST
F. Balogun 24 108 105 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Balogun 23NG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Balogun 23NG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Balogun 23NG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.