Warriors of Glory

Ferenc Puskás

GK 122
CM 121
WG Hungary 1.4.1927 (99) 30 172cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Ferenc Puskás
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 122
Chuyền bóng 115
Rê bóng 122
Phòng thủ 70
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 120 120 119 119 112 95 98 94 87 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 95 98 94 87 39
Tốc độ 122
Tăng tốc 122
Dứt điểm 123
Lực sút 124
Sút xa 120
Chọn vị trí 124
Vô lê 120
Penalty 120
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 113
Chuyền dài 112
Đá phạt 123
Sút xoáy 120
Rê bóng 123
Giữ bóng 121
Khéo léo 122
Thăng bằng 123
Phản ứng 120
Kèm người 63
Lấy bóng 66
Cắt bóng 68
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 104
Thể lực 118
Quyết đoán 115
Nhảy 117
Bình tĩnh 124
TM đổ người 30
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 28
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 31
3384
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Lãnh đạo (Hidden) › Tránh sai chân thuận
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1958 - 1966 Real Madrid
1943 - 1956 Budapest Honvéd
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Ferenc Puskás 32 124 126 So sánh
CF
Ferenc Puskás 28 116 115 So sánh
CF
Ferenc Puskás 27 114 112 So sánh
CF
Ferenc Puskás 27 114 115 So sánh
CF
Ferenc Puskás 25 110 106 So sánh
CF
Ferenc Puskás 24 108 100 So sánh
CF
Ferenc Puskás 23 106 108 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ferenc Puskás WG có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ferenc Puskás WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ferenc Puskás WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.