Ferenc Puskás
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
Tránh sai chân thuận
Tránh sai chân thuận
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1958 - 1966 | Real Madrid |
| 1943 - 1956 | Budapest Honvéd |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Ferenc Puskás | 32 | 124 | 126 |
|
|
CF
|
Ferenc Puskás | 28 | 116 | 115 |
|
|
CF
|
Ferenc Puskás | 27 | 114 | 112 |
|
|
CF
|
Ferenc Puskás | 27 | 114 | 115 |
|
|
CF
|
Ferenc Puskás | 25 | 110 | 106 |
|
|
CF
|
Ferenc Puskás | 24 | 108 | 100 |
|
|
CF
|
Ferenc Puskás | 23 | 106 | 108 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Ferenc Puskás WG có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Ferenc Puskás WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Ferenc Puskás WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Ferenc Puskás
Ferenc Puskás
Ferenc Puskás
Ferenc Puskás
Ferenc Puskás
Ferenc Puskás
Ferenc Puskás