Team Of The Season 2026

F. Thauvin

CF 123
CAM 122
26TS France 26.1.1993 (33) 30 181cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ F. Thauvin
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 122
Chuyền bóng 122
Rê bóng 122
Phòng thủ 76
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 122 122 122 122 116 100 103 98 90 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 100 103 98 90 32
Tốc độ 123
Tăng tốc 124
Dứt điểm 124
Lực sút 125
Sút xa 123
Chọn vị trí 121
Vô lê 114
Penalty 114
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 124
Chuyền dài 119
Đá phạt 113
Sút xoáy 124
Rê bóng 125
Giữ bóng 120
Khéo léo 124
Thăng bằng 112
Phản ứng 121
Kèm người 74
Lấy bóng 74
Cắt bóng 71
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 109
Thể lực 118
Quyết đoán 101
Nhảy 114
Bình tĩnh 121
TM đổ người 19
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 23
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 24
3368
Chỉ số ẩn: › Ảo thuật gia › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Ảo thuật gia

Ảo thuật gia

Sử dụng các kỹ năng cá nhân đa dạng để đánh lừa đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 RC Lens
2023 - 2025 Udinese
2021 - 2023 Tigres de la UANL
2017 - 2021 Olympique de Marseille
2017 - 2017 Newcastle United
2016 - 2017 Olympique de Marseille
2016 - 2016 Newcastle United
2016 - 2016 Olympique de Marseille
2015 - 2016 Newcastle United
2013 - 2015 Olympique de Marseille
2013 - 2013 SC Bastia
2013 - 2013 LOSC Lille
2011 - 2013 SC Bastia II
2011 - 2013 SC Bastia
2011 - 2011 Grenoble Foot 38
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Thauvin 27 114 111 So sánh
RW
F. Thauvin 23 106 105 So sánh
RM
F. Thauvin 18 91 92 So sánh
LM
F. Thauvin 16 88 86 So sánh
CAM
F. Thauvin 14 86 84 So sánh
CAM
F. Thauvin 15 85 85 So sánh
RW
F. Thauvin 14 82 71 So sánh
RW
F. Thauvin 15 81 81 So sánh
RM
F. Thauvin 8 72 75 So sánh
RW
F. Thauvin 5 71 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Thauvin 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Thauvin 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Thauvin 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.