Warriors of Glory

Garrincha

RW 122
WG Brazil 28.10.1933 (93) 32 169cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Garrincha
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 120
Chuyền bóng 117
Rê bóng 125
Phòng thủ 73
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 122 121 120 121 113 95 101 97 88 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 95 101 97 88 40
Tốc độ 126
Tăng tốc 128
Dứt điểm 122
Lực sút 122
Sút xa 124
Chọn vị trí 119
Vô lê 108
Penalty 110
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 125
Chuyền dài 112
Đá phạt 123
Sút xoáy 122
Rê bóng 129
Giữ bóng 120
Khéo léo 129
Thăng bằng 129
Phản ứng 122
Kèm người 68
Lấy bóng 66
Cắt bóng 70
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 100
Thể lực 119
Quyết đoán 102
Nhảy 125
Bình tĩnh 128
TM đổ người 31
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 30
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 30
3424
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Cá nhân
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1972 - 1973 Olaria AC
1968 - 1969 Flamengo
1968 - 1968 Junior FC
1968 - 1968 Fortaleza
1967 - 1967 Portuguesa
1966 - 1966 Corinthians
1953 - 1965 Botafogo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Garrincha 32 123 121 So sánh
RW
Garrincha 27 113 108 So sánh
RW
Garrincha 21 99 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Garrincha WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Garrincha WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Garrincha WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.