G. Muller
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1981~1982 | 스미스 브라더스 라운지 |
| 1979~1981 | 포트로더데일 스트라이커스 |
| 1964~1979 |
|
| 1963~1964 | TSV 1861 노틀링헨 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
G. Muller | 34 | 124 | 127 |
|
|
ST
|
G. Müller | 33 | 123 | 125 |
|
|
ST
|
G. Muller | 33 | 122 | 122 |
|
|
ST
|
G. Muller | 31 | 118 | 118 |
|
|
ST
|
G. Muller | 30 | 116 | 118 |
|
|
ST
|
G. Muller | 30 | 116 | 116 |
|
|
ST
|
G. Muller | 28 | 114 | 114 |
|
|
ST
|
G. Muller | 29 | 114 | 115 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
G. Muller CH có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của G. Muller CH được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, G. Muller CH thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
G. Muller
G. Müller
G. Muller
G. Muller
G. Muller
G. Muller
G. Muller
G. Muller