18 Premium Live Autumn
G. Higuaín
CF
84
LW
84
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
72
Sút bóng
85
Chuyền bóng
69
Rê bóng
80
Phòng thủ
35
Thể chất
73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83
83
79
81
78
77
71
55
56
53
50
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
71
55
56
53
50
22
Tốc độ
72
Tăng tốc
72
Dứt điểm
89
Lực sút
84
Sút xa
79
Chọn vị trí
89
Vô lê
88
Penalty
70
Chuyền ngắn
74
Tầm nhìn
73
Tạt bóng
68
Chuyền dài
60
Đá phạt
63
Sút xoáy
73
Rê bóng
82
Giữ bóng
83
Khéo léo
74
Thăng bằng
69
Phản ứng
84
Kèm người
39
Lấy bóng
27
Cắt bóng
25
Đánh đầu
79
Xoạc bóng
24
Sức mạnh
83
Thể lực
70
Quyết đoán
52
Nhảy
78
Bình tĩnh
84
TM đổ người
12
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
14
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
12
2079
Chỉ số ẩn:
› Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020 - 2023 | Inter Miami CF |
| 2016 - 2020 | Juventus |
| 2018 - 2019 | Chelsea |
| 2017 - 2018 | Milano FC |
| 2013 - 2016 | SSC Napoli |
| 2007 - 2013 | Real Madrid |
| 2005 - 2006 | River Plate |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
G. Higuaín | 22 | 104 | 91 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 21 | 101 | 87 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 20 | 100 | 89 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 17 | 92 | 80 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 17 | 91 | 73 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 18 | 90 | 76 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 17 | 87 | 77 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 16 | 86 | 72 |
|
|
LW
|
G. Higuaín | 15 | 89 | 66 |
|
|
CAM
|
G. Higuaín | 15 | 89 | 65 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 15 | 83 | 71 |
|
|
ST
|
G. Higuaín | 14 | 82 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
G. Higuaín 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của G. Higuaín 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, G. Higuaín 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín
G. Higuaín