2024 Energetic Player

Iago Aspas

CF 113
RW 113
24EP Spain 1.8.1987 (39) 27 176cm 67kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Iago Aspas
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 111
Chuyền bóng 113
Rê bóng 114
Phòng thủ 58
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 109 113 113 113 113 107 87 91 86 75 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 87 91 86 75 31
Tốc độ 111
Tăng tốc 113
Dứt điểm 110
Lực sút 110
Sút xa 115
Chọn vị trí 114
Vô lê 114
Penalty 113
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 117
Chuyền dài 108
Đá phạt 113
Sút xoáy 116
Rê bóng 116
Giữ bóng 114
Khéo léo 115
Thăng bằng 111
Phản ứng 114
Kèm người 57
Lấy bóng 54
Cắt bóng 55
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 94
Thể lực 115
Quyết đoán 93
Nhảy 93
Bình tĩnh 115
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3082
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~ RC Celta Vigo
2015~2015 Sevilla FC
2014~2015 Sevilla FC
2013~2014 Liverpool
2013~2015 Liverpool
2009~2013 RC Celta Vigo
2008~2009 RC 셀타 포르투나
2006~2009 RC 셀타 포르투나
2006~2013 RC Celta Vigo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
Iago Aspas 33 125 122 So sánh
ST
Iago Aspas 26 110 104 So sánh
CF
Iago Aspas 25 108 107 So sánh
RW
Iago Aspas 25 108 101 So sánh
CF
Iago Aspas 23 105 101 So sánh
ST
Iago Aspas 17 96 84 So sánh
ST
Iago Aspas 18 96 84 So sánh
CF
Iago Aspas 17 98 82 So sánh
RW
Iago Aspas 16 93 80 So sánh
RW
Iago Aspas 15 89 76 So sánh
CAM
Iago Aspas 15 90 77 So sánh
RW
Iago Aspas 14 87 77 So sánh
RW
Iago Aspas 14 85 76 So sánh
LW
Iago Aspas 13 85 78 So sánh
CF
Iago Aspas 15 84 75 So sánh
LW
Iago Aspas 9 77 53 So sánh
ST
Iago Aspas 8 73 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Iago Aspas 24EP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Iago Aspas 24EP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Iago Aspas 24EP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.