Jairzinho
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1981~1982 | 보타포구 |
| 1980~1981 | 호르헤 윌스떼르만 |
| 1979~1980 | 패스트 클루브 |
| 1978~1979 | 노로에스테 |
| 1977~1978 | 포르투게사 FC |
| 1976~1977 | 크루제이루 |
| 1974~1976 |
|
| 1959~1974 | 보타포구 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RW
|
Jairzinho | 32 | 122 | 121 |
|
|
RW
|
Jairzinho | 30 | 117 | 116 |
|
|
LW
|
Jairzinho | 28 | 113 | 107 |
|
|
RW
|
Jairzinho | 27 | 113 | 109 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Jairzinho ICONTM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Jairzinho ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Jairzinho ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Jairzinho
Jairzinho
Jairzinho
Jairzinho