Decade

J. Vardy

ST 109
DC England 11.1.1987 (39) 26 179cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Vardy
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 111
Chuyền bóng 95
Rê bóng 105
Phòng thủ 76
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 109 106 107 104 105 98 88 93 92 87 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 88 93 92 87 28
Tốc độ 114
Tăng tốc 115
Dứt điểm 115
Lực sút 111
Sút xa 100
Chọn vị trí 116
Vô lê 112
Penalty 114
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 99
Chuyền dài 86
Đá phạt 90
Sút xoáy 110
Rê bóng 104
Giữ bóng 106
Khéo léo 103
Thăng bằng 110
Phản ứng 114
Kèm người 78
Lấy bóng 81
Cắt bóng 52
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 98
Thể lực 113
Quyết đoán 110
Nhảy 95
Bình tĩnh 105
TM đổ người 18
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 18
3018
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~ Leicester City
2011~2012 Fleetwood Town
2010~2011 미등록 구단
2007~2010 스톡스브리지 파크 스틸스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Vardy 27 111 115 So sánh
ST
J. Vardy 26 109 113 So sánh
ST
J. Vardy 21 100 92 So sánh
ST
J. Vardy 18 95 90 So sánh
ST
J. Vardy 16 91 84 So sánh
CF
J. Vardy 17 98 81 So sánh
CF
J. Vardy 15 98 85 So sánh
LW
J. Vardy 15 89 83 So sánh
CF
J. Vardy 13 87 85 So sánh
ST
J. Vardy 11 81 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Vardy DC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Vardy DC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Vardy DC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.