19 Premium Live Spring

J. Bowen

ST 83
CAM 81
19S England 20.12.1996 (30) 12 175cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ J. Bowen
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 79
Chuyền bóng 73
Rê bóng 83
Phòng thủ 52
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 79 81 80 79 80 74 64 67 65 59 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 64 67 65 59 28
Tốc độ 84
Tăng tốc 86
Dứt điểm 83
Lực sút 75
Sút xa 79
Chọn vị trí 84
Vô lê 61
Penalty 74
Chuyền ngắn 73
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 75
Chuyền dài 69
Đá phạt 73
Sút xoáy 75
Rê bóng 83
Giữ bóng 82
Khéo léo 86
Thăng bằng 87
Phản ứng 80
Kèm người 57
Lấy bóng 49
Cắt bóng 46
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 46
Sức mạnh 69
Thể lực 84
Quyết đoán 60
Nhảy 70
Bình tĩnh 78
TM đổ người 26
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 26
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 22
2231
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 West Ham United
2016 - 2020 Hull City
2014 - 2016 Hereford United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Bowen 29 119 123 So sánh
RW
J. Bowen 23 108 114 So sánh
LW
J. Bowen 17 96 99 So sánh
LM
J. Bowen 15 90 91 So sánh
LW
J. Bowen 7 75 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Bowen 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Bowen 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Bowen 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.