Journeyman

J. Papin

ST 112
LW 111
JNM France 5.11.1963 (63) 27 176cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Papin
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 115
Chuyền bóng 97
Rê bóng 107
Phòng thủ 68
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 108 110 106 105 99 85 89 86 83 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 85 89 86 83 28
Tốc độ 109
Tăng tốc 112
Dứt điểm 118
Lực sút 118
Sút xa 109
Chọn vị trí 117
Vô lê 117
Penalty 109
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 97
Chuyền dài 84
Đá phạt 91
Sút xoáy 108
Rê bóng 104
Giữ bóng 110
Khéo léo 113
Thăng bằng 107
Phản ứng 115
Kèm người 63
Lấy bóng 65
Cắt bóng 64
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 104
Thể lực 104
Quyết đoán 93
Nhảy 112
Bình tĩnh 110
TM đổ người 18
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 16
3017
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI )
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 - 2009 AS Facture-Biganos Boiens
2004 - 2006 FC Bassin d'Arcachon
2001 - 2004 US Lège Cap-Ferret
1999 - 2001 JS Saint-Pierroise
1998 - 1998 En Avant Guingamp
1996 - 1998 FC Girondins de Bordeaux
1994 - 1996 FC Bayern München
1992 - 1994 Milano FC
1986 - 1992 Olympique de Marseille
1985 - 1986 Club Brugge
1984 - 1985 Valenciennes FC
1981 - 1984 INF Vichy
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Papin 30 119 116 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Papin JNM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Papin JNM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Papin JNM thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.