18 Premium Live Spring

J. Lingard

LW 85
CB 82
18s England 15.12.1992 (34) 13 175cm 62kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Lingard
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 80
Sút bóng 79
Chuyền bóng 77
Rê bóng 84
Phòng thủ 59
Thể chất 70
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 79 82 82 82 81 78 70 72 69 64 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 70 72 69 64 26
Tốc độ 80
Tăng tốc 82
Dứt điểm 80
Lực sút 81
Sút xa 81
Chọn vị trí 86
Vô lê 72
Penalty 73
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 77
Chuyền dài 68
Đá phạt 66
Sút xoáy 81
Rê bóng 84
Giữ bóng 84
Khéo léo 86
Thăng bằng 86
Phản ứng 83
Kèm người 67
Lấy bóng 54
Cắt bóng 57
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 59
Thể lực 89
Quyết đoán 75
Nhảy 67
Bình tĩnh 84
TM đổ người 22
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 17
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 21
2280
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Phá bẫy việt vị
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 Corinthians
2024 - 2025 FC Seoul
2022 - 2023 Nottingham Forest
2021 - 2022 Manchester United
2021 - 2021 West Ham United
2015 - 2021 Manchester United
2015 - 2015 Derby County
2014 - 2015 Manchester United
2014 - 2014 Brighton & Hove Albion
2014 - 2014 Manchester United
2013 - 2014 Birmingham City
2012 - 2013 Leicester City
2011 - 2012 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Lingard 24 106 101 So sánh
CAM
J. Lingard 23 105 99 So sánh
RW
J. Lingard 15 88 85 So sánh
CAM
J. Lingard 15 88 84 So sánh
LW
J. Lingard 14 90 83 So sánh
CM
J. Lingard 13 85 91 So sánh
CAM
J. Lingard 12 81 85 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Lingard 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Lingard 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Lingard 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.