Juan Mata
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025 | Melbourne Victory |
| 2024 - 2025 | Western Sydney Wanderers |
| 2023 - 2024 | Vissel Kobe |
| 2022 - 2023 | Galatasaray SK |
| 2014 - 2022 | Manchester United |
| 2011 - 2014 | Chelsea |
| 2007 - 2011 | Valencia CF |
| 2006 - 2007 | Real Madrid C |
| 2006 - 2006 | Real Madrid |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
Juan Mata | 20 | 99 | 101 |
|
|
CAM
|
Juan Mata | 18 | 94 | 91 |
|
|
CAM
|
Juan Mata | 19 | 93 | 93 |
|
|
LW
|
Juan Mata | 17 | 92 | 89 |
|
|
CAM
|
Juan Mata | 15 | 89 | 83 |
|
|
CAM
|
Juan Mata | 15 | 88 | 82 |
|
|
LM
|
Juan Mata | 14 | 84 | 72 |
|
|
CAM
|
Juan Mata | 14 | 84 | 78 |
|
|
LW
|
Juan Mata | 13 | 84 | 70 |
|
|
LW
|
Juan Mata | 12 | 79 | 74 |
|
|
CAM
|
Juan Mata | 7 | 70 | 47 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Juan Mata EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Juan Mata EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Juan Mata EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata
Juan Mata