26 Team Of The Nominated

J. Álvarez

ST 122
26TN Argentina 31.1.2000 (26) 32 170cm 71kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Álvarez
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 124
Chuyền bóng 119
Rê bóng 121
Phòng thủ 82
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 122 122 122 122 121 116 102 104 100 95 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 102 104 100 95 33
Tốc độ 123
Tăng tốc 124
Dứt điểm 126
Lực sút 126
Sút xa 120
Chọn vị trí 126
Vô lê 119
Penalty 124
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 116
Chuyền dài 116
Đá phạt 122
Sút xoáy 125
Rê bóng 120
Giữ bóng 122
Khéo léo 123
Thăng bằng 125
Phản ứng 123
Kèm người 85
Lấy bóng 80
Cắt bóng 70
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 107
Thể lực 123
Quyết đoán 119
Nhảy 116
Bình tĩnh 122
TM đổ người 20
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 24
3442
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Atletico Madrid
2022~ Manchester City
2022~2022 Manchester City
2022~2024 Manchester City
2019~ River Plate
2019~2022 River Plate
2018~2022 River Plate
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Alvarez 32 122 122 So sánh
CF
J. Álvarez 30 119 119 So sánh
ST
J. Álvarez 30 118 117 So sánh
CF
J. Álvarez 29 116 117 So sánh
RW
J. Alvarez 29 118 116 So sánh
ST
J. Álvarez 26 111 109 So sánh
CF
J. Álvarez 26 111 107 So sánh
CF
J. Álvarez 26 111 108 So sánh
CF
J. Álvarez 25 108 103 So sánh
CF
J. Álvarez 23 105 101 So sánh
CAM
J. Alvarez 18 98 100 So sánh
LW
J. Alvarez 17 94 93 So sánh
CF
J. Alvarez 16 98 91 So sánh
LW
J. Alvarez 9 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Álvarez 26TN có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Álvarez 26TN được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Álvarez 26TN thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.