23 NEW GENERATION

J. Enciso

LM 105
CAM 105
23NG Paraguay 23.1.2004 (22) 22 174cm 64kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Enciso
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 104
Chuyền bóng 101
Rê bóng 107
Phòng thủ 70
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 103 105 105 105 105 100 88 91 87 82 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 88 91 87 82 26
Tốc độ 108
Tăng tốc 108
Dứt điểm 101
Lực sút 109
Sút xa 108
Chọn vị trí 107
Vô lê 97
Penalty 99
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 102
Chuyền dài 92
Đá phạt 97
Sút xoáy 97
Rê bóng 107
Giữ bóng 109
Khéo léo 108
Thăng bằng 108
Phản ứng 105
Kèm người 65
Lấy bóng 72
Cắt bóng 67
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 97
Thể lực 102
Quyết đoán 106
Nhảy 94
Bình tĩnh 104
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 15
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 18
2915
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ RC Strasbourg
2025~2025 Ipswich Town
2022~ Brighton Hove Albion
2022~2025 Brighton Hove Albion
2021~2022 리베르타드
2019~2022 리베르타드
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Enciso 23NG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Enciso 23NG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Enciso 23NG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.