Warriors of Glory

K. Dalglish

LM 117
RW 116
WG Scotland 4.3.1951 (75) 28 173cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Dalglish
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 115
Chuyền bóng 112
Rê bóng 114
Phòng thủ 64
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 113 114 114 114 114 107 90 93 89 81 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 90 93 89 81 30
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 117
Lực sút 114
Sút xa 114
Chọn vị trí 117
Vô lê 119
Penalty 108
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 116
Chuyền dài 103
Đá phạt 110
Sút xoáy 115
Rê bóng 115
Giữ bóng 114
Khéo léo 114
Thăng bằng 113
Phản ứng 115
Kèm người 60
Lấy bóng 61
Cắt bóng 59
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 101
Thể lực 113
Quyết đoán 102
Nhảy 105
Bình tĩnh 116
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 20
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
3143
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1977 - 1990 Liverpool
1969 - 1977 Celtic
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
K. Dalglish 32 121 121 So sánh
CF
K. Dalglish 29 117 118 So sánh
CF
K. Dalglish 28 115 114 So sánh
CF
K. Dalglish 28 114 114 So sánh
ST
K. Dalglish 26 111 109 So sánh
CF
K. Dalglish 26 111 111 So sánh
CF
K. Dalglish 25 108 111 So sánh
CF
K. Dalglish 24 107 107 So sánh
CF
K. Dalglish 23 105 105 So sánh
CM
K. Dalglish 22 102 95 So sánh
ST
K. Dalglish 21 101 99 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Dalglish WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Dalglish WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Dalglish WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.