20 UEFA Champions League
L. Samardžić
CAM
67
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
63
Sút bóng
64
Chuyền bóng
62
Rê bóng
73
Phòng thủ
33
Thể chất
52
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67
64
66
66
67
65
61
50
50
47
43
17
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
61
50
50
47
43
17
Tốc độ
58
Tăng tốc
70
Dứt điểm
66
Lực sút
69
Sút xa
60
Chọn vị trí
59
Vô lê
60
Penalty
57
Chuyền ngắn
68
Tầm nhìn
63
Tạt bóng
57
Chuyền dài
58
Đá phạt
68
Sút xoáy
56
Rê bóng
71
Giữ bóng
77
Khéo léo
75
Thăng bằng
72
Phản ứng
68
Kèm người
39
Lấy bóng
28
Cắt bóng
30
Đánh đầu
46
Xoạc bóng
26
Sức mạnh
56
Thể lực
46
Quyết đoán
48
Nhảy
59
Bình tĩnh
59
TM đổ người
15
TM bắt bóng
12
TM phát bóng
16
TM phản xạ
9
TM chọn vị trí
10
1731
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2021~ |
|
| 2021~2024 |
|
| 2020~2020 |
|
| 2020~2021 |
|
| 2019~2020 | 헤르타 BSC II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
L. Samardžić | 24 | 109 | 109 |
|
|
LB
|
L. Samardžić | 24 | 109 | 108 |
|
|
CM
|
L. Samardžić | 22 | 105 | 105 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của L. Samardžić 20UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, L. Samardžić 20UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của L. Samardžić 20UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
L. Samardžić
L. Samardžić
L. Samardžić