WS

Luís Figo

CAM 117
RM 117
WS Portugal 4.11.1972 (54) 30 180cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Luís Figo
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 108
Chuyền bóng 119
Rê bóng 120
Phòng thủ 84
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 111 117 115 117 117 114 102 104 100 93 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 102 104 100 93 34
Tốc độ 117
Tăng tốc 118
Dứt điểm 99
Lực sút 117
Sút xa 117
Chọn vị trí 116
Vô lê 108
Penalty 118
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 125
Chuyền dài 117
Đá phạt 119
Sút xoáy 124
Rê bóng 122
Giữ bóng 119
Khéo léo 118
Thăng bằng 117
Phản ứng 115
Kèm người 82
Lấy bóng 88
Cắt bóng 81
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 107
Thể lực 117
Quyết đoán 107
Nhảy 98
Bình tĩnh 123
TM đổ người 25
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 26
3319
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2005~2009 Inter Milan
2000~2005 Real Madrid
1995~2000 FC Barcelona
1991~1995 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Luís Figo 37 136 137 So sánh
ST
Luís Figo 34 125 127 So sánh
RM
Luís Figo 34 125 126 So sánh
RW
Luís Figo 32 122 125 So sánh
GK
Luís Figo 32 122 120 So sánh
LW
Luís Figo 32 122 123 So sánh
RW
Luís Figo 31 119 121 So sánh
RW
Luís Figo 30 116 119 So sánh
RW
Luís Figo 29 115 117 So sánh
RW
Luís Figo 29 115 118 So sánh
RW
Luís Figo 29 115 118 So sánh
LB
Luís Figo 29 117 117 So sánh
RW
Luís Figo 26 112 115 So sánh
RW
Luís Figo 27 111 112 So sánh
RW
Luís Figo 26 109 111 So sánh
RW
Luís Figo 25 108 110 So sánh
RW
Luís Figo 24 105 102 So sánh
RW
Luís Figo 23 104 103 So sánh
RW
Luís Figo 23 104 103 So sánh
RW
Luís Figo 22 102 96 So sánh
RW
Luís Figo 20 98 90 So sánh
RW
Luís Figo 20 97 89 So sánh
RW
Luís Figo 20 97 93 So sánh
RW
Luís Figo 20 94 88 So sánh
RM
Luís Figo 19 92 88 So sánh
RM
Luís Figo 17 84 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Luís Figo WS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Luís Figo WS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Luís Figo WS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.