Vitinha
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2021~2022 |
|
| 2020~2020 |
|
| 2020~2021 |
|
| 2020~2022 |
|
| 2019~2020 | FC 포르투 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
Vitinha | 32 | 125 | 125 |
|
|
CM
|
Vitinha | 29 | 119 | 118 |
|
|
CM
|
Vitinha | 23 | 115 | 113 |
|
|
CM
|
Vitinha | 22 | 105 | 105 |
|
|
CM
|
Vitinha | 21 | 102 | 105 |
|
|
CM
|
Vitinha | 22 | 102 | 102 |
|
|
CM
|
Vitinha | 18 | 97 | 95 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Vitinha 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Vitinha 25TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Vitinha 25TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Vitinha
Vitinha
Vitinha
Vitinha
Vitinha
Vitinha
Vitinha