Best of Europe
Marlos
CAM
88
RM
87
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
87
Sút bóng
82
Chuyền bóng
86
Rê bóng
94
Phòng thủ
51
Thể chất
75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
82
88
87
88
87
83
70
73
69
61
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83
70
73
69
61
21
Tốc độ
86
Tăng tốc
90
Dứt điểm
84
Lực sút
81
Sút xa
82
Chọn vị trí
76
Vô lê
72
Penalty
84
Chuyền ngắn
90
Tầm nhìn
90
Tạt bóng
87
Chuyền dài
77
Đá phạt
76
Sút xoáy
86
Rê bóng
95
Giữ bóng
94
Khéo léo
99
Thăng bằng
88
Phản ứng
88
Kèm người
49
Lấy bóng
50
Cắt bóng
55
Đánh đầu
60
Xoạc bóng
46
Sức mạnh
80
Thể lực
77
Quyết đoán
62
Nhảy
70
Bình tĩnh
88
TM đổ người
10
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
17
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
12
2331
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ | 아틀레티쿠 파렌세 |
| 2022~2022 | 아틀레티쿠 파렌세 |
| 2014~ |
|
| 2014~2022 |
|
| 2012~2014 | 메탈리스트 하르키우 |
| 2011~2011 | 상 파울루 |
| 2011~2012 | 렌띠스따스 |
| 2009~2011 | 상 파울루 |
| 2007~2009 | 쿠리치바 |
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Marlos BOE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Marlos BOE thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Marlos BOE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Marlos
Marlos
Marlos