Best of Europe

Marlos

CAM 88
RM 87
BOE Ukraine 7.6.1988 (38) 16 174cm 69kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Marlos
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 82
Chuyền bóng 86
Rê bóng 94
Phòng thủ 51
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 82 88 87 88 87 83 70 73 69 61 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 70 73 69 61 21
Tốc độ 86
Tăng tốc 90
Dứt điểm 84
Lực sút 81
Sút xa 82
Chọn vị trí 76
Vô lê 72
Penalty 84
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 87
Chuyền dài 77
Đá phạt 76
Sút xoáy 86
Rê bóng 95
Giữ bóng 94
Khéo léo 99
Thăng bằng 88
Phản ứng 88
Kèm người 49
Lấy bóng 50
Cắt bóng 55
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 46
Sức mạnh 80
Thể lực 77
Quyết đoán 62
Nhảy 70
Bình tĩnh 88
TM đổ người 10
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 12
2331
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ 아틀레티쿠 파렌세
2022~2022 아틀레티쿠 파렌세
2014~ Shakhtar Donetsk
2014~2022 Shakhtar Donetsk
2012~2014 메탈리스트 하르키우
2011~2011 상 파울루
2011~2012 렌띠스따스
2009~2011 상 파울루
2007~2009 쿠리치바
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Marlos 15 86 76 So sánh
RM
Marlos 15 83 79 So sánh
CAM
Marlos 9 73 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Marlos BOE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Marlos BOE thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Marlos BOE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.