20 LIVE

Matheus

CB 72
CF 70
20 Brazil 15.1.1983 (43) 7 175cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Matheus
1
7
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 68
Chuyền bóng 59
Rê bóng 72
Phòng thủ 34
Thể chất 60
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 68 70 70 69 68 62 50 54 51 44 17
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
62 50 54 51 44 17
Tốc độ 80
Tăng tốc 79
Dứt điểm 70
Lực sút 71
Sút xa 72
Chọn vị trí 68
Vô lê 46
Penalty 63
Chuyền ngắn 60
Tầm nhìn 66
Tạt bóng 61
Chuyền dài 49
Đá phạt 75
Sút xoáy 43
Rê bóng 76
Giữ bóng 73
Khéo léo 75
Thăng bằng 39
Phản ứng 72
Kèm người 33
Lấy bóng 36
Cắt bóng 33
Đánh đầu 51
Xoạc bóng 24
Sức mạnh 65
Thể lực 64
Quyết đoán 46
Nhảy 54
Bình tĩnh 69
TM đổ người 8
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 16
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 11
1773
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
Đang cập nhật
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Matheus 7 77 35 So sánh
GK
Matheus 5 71 31 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Matheus 20 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Matheus 20 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Matheus 20 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.