Warriors of Glory

N. Kanu

LM 117
CM 116
WG Nigeria 1.8.1976 (50) 27 196cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ N. Kanu
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 112
Chuyền bóng 108
Rê bóng 116
Phòng thủ 65
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 113 112 113 113 111 107 91 91 87 82 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 91 91 87 82 30
Tốc độ 112
Tăng tốc 107
Dứt điểm 114
Lực sút 112
Sút xa 108
Chọn vị trí 115
Vô lê 113
Penalty 108
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 98
Chuyền dài 108
Đá phạt 96
Sút xoáy 110
Rê bóng 117
Giữ bóng 118
Khéo léo 113
Thăng bằng 104
Phản ứng 113
Kèm người 56
Lấy bóng 64
Cắt bóng 66
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 106
Thể lực 108
Quyết đoán 98
Nhảy 103
Bình tĩnh 117
TM đổ người 20
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 18
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
3070
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006 - 2012 Portsmouth
2004 - 2006 West Bromwich Albion
1999 - 2004 Arsenal
1996 - 1999 Lombardia FC
1993 - 1996 Ajax
1992 - 1993 FC Heartland
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
N. Kanu 29 117 113 So sánh
ST
N. Kanu 27 113 109 So sánh
ST
N. Kanu 27 112 110 So sánh
ST
N. Kanu 26 111 107 So sánh
CF
N. Kanu 25 109 105 So sánh
ST
N. Kanu 24 107 103 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

N. Kanu WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của N. Kanu WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, N. Kanu WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.