Spartan

Palhinha

LM 120
RW 119
SPT Portugal 9.7.1995 (31) 29 190cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Palhinha
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 105
Chuyền bóng 110
Rê bóng 109
Phòng thủ 118
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 109 107 109 110 109 114 117 112 113 117 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 117 112 113 117 34
Tốc độ 102
Tăng tốc 100
Dứt điểm 103
Lực sút 113
Sút xa 110
Chọn vị trí 106
Vô lê 93
Penalty 93
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 96
Chuyền dài 121
Đá phạt 93
Sút xoáy 105
Rê bóng 108
Giữ bóng 116
Khéo léo 99
Thăng bằng 109
Phản ứng 110
Kèm người 116
Lấy bóng 120
Cắt bóng 117
Đánh đầu 119
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 116
Thể lực 119
Quyết đoán 123
Nhảy 118
Bình tĩnh 113
TM đổ người 27
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 25
3306
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Tranh cãi › Xoạc bóng ( AI )
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Tottenham Hotspur
2024 - 2025 FC Bayern München
2022 - 2024 Fulham
2020 - 2022 Sporting CP
2018 - 2020 SC Braga
2017 - 2018 Sporting CP U-23
2017 - 2018 Sporting CP
2016 - 2017 Belenenses SAD
2015 - 2016 Moreirense FC
2015 - 2015 Sporting CP
2013 - 2015 Sporting CP U-23
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Palhinha 27 114 116 So sánh
CDM
Palhinha 27 113 116 So sánh
RB
Palhinha 23 109 112 So sánh
CDM
Palhinha 25 109 113 So sánh
CDM
Palhinha 22 103 104 So sánh
CDM
Palhinha 21 101 105 So sánh
CDM
Palhinha 17 97 101 So sánh
CDM
Palhinha 18 94 99 So sánh
CDM
Palhinha 16 90 93 So sánh
ST
Palhinha 16 94 96 So sánh
RB
Palhinha 9 77 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Palhinha SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Palhinha SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Palhinha SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.