Unsung Players
Guardiola
CDM
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
91
Sút bóng
82
Chuyền bóng
99
Rê bóng
101
Phòng thủ
101
Thể chất
96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
89
94
94
97
96
102
103
100
99
99
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
103
100
99
99
27
Tốc độ
94
Tăng tốc
88
Dứt điểm
72
Lực sút
93
Sút xa
99
Chọn vị trí
79
Vô lê
74
Penalty
86
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
105
Tạt bóng
86
Chuyền dài
108
Đá phạt
95
Sút xoáy
89
Rê bóng
98
Giữ bóng
108
Khéo léo
102
Thăng bằng
103
Phản ứng
99
Kèm người
100
Lấy bóng
104
Cắt bóng
108
Đánh đầu
92
Xoạc bóng
99
Sức mạnh
92
Thể lực
108
Quyết đoán
95
Nhảy
95
Bình tĩnh
106
TM đổ người
26
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
27
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
10
2878
Chỉ số ẩn:
› Kiến tạo ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2006~2007 | 도라도 데 시나로아 |
| 2003~2003 |
|
| 2003~2005 |
|
| 2002~2003 |
|
| 2001~2002 |
|
| 1991~2001 |
|
| 1990~1991 | 바르셀로나 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Guardiola | 24 | 107 | 110 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Guardiola UP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Guardiola UP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Guardiola UP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Guardiola