Pepe Reina
Thủ môn quét
Thủ môn chủ động lao ra khỏi vòng cấm để phá bóng khi đối phương chọc khe dài.
TM ném xa
Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024 - 2025 | Como 1907 |
| 2022 - 2024 | Villarreal CF |
| 2020 - 2022 | Latium |
| 2020 - 2020 | Aston Villa |
| 2018 - 2020 | Milano FC |
| 2015 - 2018 | SSC Napoli |
| 2014 - 2015 | FC Bayern München |
| 2013 - 2014 | SSC Napoli |
| 2005 - 2013 | Liverpool |
| 2002 - 2005 | Villarreal CF |
| 2000 - 2002 | FC Barcelona |
| 1999 - 2000 | FC Barcelona “B” |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LWB
|
Pepe Reina | 12 | 96 | 37 |
|
|
ST
|
Pepe Reina | 12 | 86 | 44 |
|
|
CAM
|
Pepe Reina | 12 | 85 | 42 |
|
|
GK
|
Pepe Reina | 11 | 81 | 40 |
|
|
GK
|
Pepe Reina | 5 | 67 | 33 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Pepe Reina 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Pepe Reina 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Pepe Reina 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Pepe Reina
Pepe Reina
Pepe Reina
Pepe Reina
Pepe Reina