Best of Europe 21

Q. Promes

CAM 85
LW 85
BOE21 Netherlands 4.1.1992 (34) 15 174cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Q. Promes
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 82
Chuyền bóng 82
Rê bóng 83
Phòng thủ 38
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 83 85 85 85 85 78 61 65 61 53 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 61 65 61 53 21
Tốc độ 93
Tăng tốc 93
Dứt điểm 85
Lực sút 81
Sút xa 81
Chọn vị trí 91
Vô lê 75
Penalty 73
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 85
Chuyền dài 79
Đá phạt 75
Sút xoáy 75
Rê bóng 81
Giữ bóng 85
Khéo léo 91
Thăng bằng 84
Phản ứng 89
Kèm người 37
Lấy bóng 40
Cắt bóng 28
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 26
Sức mạnh 77
Thể lực 84
Quyết đoán 59
Nhảy 80
Bình tĩnh 83
TM đổ người 12
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 10
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 11
2232
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Spartak moscow
2019~2021 Ajax
2018~2019 Sevilla FC
2014~2018 Spartak moscow
2012~2013 Go Ahead Eagles
2011~2014 FC Tventer
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Q. Promes 17 93 89 So sánh
LW
Q. Promes 17 93 94 So sánh
RM
Q. Promes 16 92 83 So sánh
LW
Q. Promes 14 84 83 So sánh
CDM
Q. Promes 15 82 81 So sánh
RW
Q. Promes 8 72 74 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Q. Promes BOE21 được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Q. Promes BOE21 thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Q. Promes BOE21 được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.