Warriors of Glory

Riquelme

ST 120
CF 120
WG Argentina 24.6.1978 (48) 30 183cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Riquelme
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 111
Chuyền bóng 124
Rê bóng 122
Phòng thủ 91
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 112 118 117 119 119 118 107 108 104 98 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 107 108 104 98 38
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 103
Lực sút 122
Sút xa 119
Chọn vị trí 116
Vô lê 100
Penalty 119
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 125
Chuyền dài 122
Đá phạt 123
Sút xoáy 125
Rê bóng 125
Giữ bóng 122
Khéo léo 119
Thăng bằng 125
Phản ứng 114
Kèm người 89
Lấy bóng 93
Cắt bóng 93
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 109
Thể lực 119
Quyết đoán 96
Nhảy 106
Bình tĩnh 127
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 31
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 29
3413
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2015 Argentinos Juniors
2008 - 2014 Boca Juniors
2005 - 2008 Villarreal CF
2007 - 2007 Boca Juniors
2002 - 2005 FC Barcelona
2003 - 2005 Villarreal CF
1997 - 2002 Boca Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Riquelme 33 131 132 So sánh
CM
Riquelme 29 121 121 So sánh
CAM
Riquelme 26 112 112 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Riquelme WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Riquelme WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Riquelme WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.