Rudi Voller
Ăn vạ
Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1994~1996 |
|
| 1992~1994 |
|
| 1987~1992 |
|
| 1982~1987 |
|
| 1980~1982 |
|
| 1976~1980 | 키커스 오펜바흐 |
| 1975~1976 | TSV 1860 하나우 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
R. Völler | 31 | 121 | 117 |
|
|
GK
|
R. Völler | 31 | 122 | 117 |
|
|
ST
|
Rudi Voller | 30 | 119 | 115 |
|
|
ST
|
R. Völler | 30 | 118 | 115 |
|
|
ST
|
Rudi Voller | 27 | 113 | 112 |
|
|
ST
|
Rudi Voller | 25 | 109 | 106 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Rudi Voller 23HR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Rudi Voller 23HR được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Rudi Voller 23HR thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
R. Völler
R. Völler
Rudi Voller
R. Völler
Rudi Voller
Rudi Voller