S. Eto'o
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~2018 |
|
| 2018~2019 | 카타르 SC |
| 2015~2015 |
|
| 2015~2018 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~2014 |
|
| 2011~2013 | 안지 마하치칼라 |
| 2009~2011 |
|
| 2004~2009 |
|
| 2000~2004 |
|
| 1998~1999 |
|
| 1998~2000 |
|
| 1997~1998 |
|
| 1996~1998 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
S. Eto'o | 32 | 122 | 125 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 31 | 121 | 123 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 30 | 119 | 117 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 27 | 113 | 111 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 27 | 113 | 112 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 27 | 112 | 110 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 26 | 112 | 114 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 26 | 111 | 110 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 25 | 108 | 108 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 23 | 105 | 104 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 22 | 104 | 102 |
|
|
ST
|
S. Eto'o | 21 | 100 | 95 |
|
|
CAM
|
S. Eto'o | 10 | 75 | 63 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
S. Eto'o CH có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của S. Eto'o CH được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, S. Eto'o CH thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o
S. Eto'o