Top Transfer
S. Effenberg
CM
88
CAM
87
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
78
Sút bóng
87
Chuyền bóng
86
Rê bóng
84
Phòng thủ
78
Thể chất
90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
86
85
86
87
85
88
86
84
83
82
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88
86
84
83
82
23
Tốc độ
78
Tăng tốc
79
Dứt điểm
84
Lực sút
92
Sút xa
91
Chọn vị trí
86
Vô lê
82
Penalty
94
Chuyền ngắn
90
Tầm nhìn
89
Tạt bóng
79
Chuyền dài
90
Đá phạt
77
Sút xoáy
81
Rê bóng
85
Giữ bóng
88
Khéo léo
78
Thăng bằng
72
Phản ứng
92
Kèm người
63
Lấy bóng
83
Cắt bóng
90
Đánh đầu
81
Xoạc bóng
82
Sức mạnh
89
Thể lực
93
Quyết đoán
93
Nhảy
76
Bình tĩnh
88
TM đổ người
18
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
10
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
12
2515
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2003~2004 | 알아라비 |
| 2002~2003 |
|
| 1998~2002 |
|
| 1995~1998 |
|
| 1994~1995 |
|
| 1992~1995 |
|
| 1990~1992 |
|
| 1987~1990 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
S. Effenberg | 26 | 109 | 114 |
|
|
CM
|
S. Effenberg | 25 | 108 | 115 |
|
|
CDM
|
S. Effenberg | 23 | 104 | 106 |
|
|
CM
|
S. Effenberg | 22 | 104 | 105 |
|
|
CM
|
S. Effenberg | 18 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
S. Effenberg | 15 | 81 | 87 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của S. Effenberg TT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, S. Effenberg TT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của S. Effenberg TT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
S. Effenberg
S. Effenberg
S. Effenberg
S. Effenberg
S. Effenberg
S. Effenberg