Warriors of Glory

T. Howard

RWB 118
CDM 117
WG America 6.3.1979 (47) 25 191cm 85kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Howard
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 117
Chuyền bóng 102
Rê bóng 120
Phòng thủ 84
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 60 58 61 64 60 65 63 57 57 59 116
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
65 63 57 57 59 116
Tốc độ 80
Tăng tốc 90
Dứt điểm 39
Lực sút 81
Sút xa 79
Chọn vị trí 43
Vô lê 39
Penalty 47
Chuyền ngắn 68
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 33
Chuyền dài 80
Đá phạt 43
Sút xoáy 43
Rê bóng 34
Giữ bóng 46
Khéo léo 87
Thăng bằng 86
Phản ứng 117
Kèm người 47
Lấy bóng 43
Cắt bóng 46
Đánh đầu 41
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 98
Thể lực 70
Quyết đoán 83
Nhảy 113
Bình tĩnh 96
TM đổ người 116
TM bắt bóng 117
TM phát bóng 102
TM phản xạ 120
TM chọn vị trí 115
2466
Chỉ số ẩn: › TM cản tạt bóng › TM ném xa › TM đấm bóng
TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2020 Memphis 901 FC
2016 - 2019 Colorado Rapids
2007 - 2016 Everton
2006 - 2007 Everton
2003 - 2007 Manchester United
1998 - 2003 New York Red Bulls
1997 - 1997 North Jersey Imperials
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
T. Howard 26 119 73 So sánh
GK
T. Howard 24 114 65 So sánh
GK
T. Howard 24 114 68 So sánh
LM
T. Howard 5 72 26 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Howard WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Howard WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Howard WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.