Warriors of Glory

Zico

GK 122
ST 121
WG Brazil 3.3.1953 (73) 31 172cm 71kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Zico
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 123
Chuyền bóng 121
Rê bóng 122
Phòng thủ 83
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 119 121 121 121 121 117 103 105 101 94 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 103 105 101 94 40
Tốc độ 118
Tăng tốc 121
Dứt điểm 123
Lực sút 127
Sút xa 122
Chọn vị trí 123
Vô lê 124
Penalty 121
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 124
Tạt bóng 118
Chuyền dài 118
Đá phạt 128
Sút xoáy 127
Rê bóng 123
Giữ bóng 121
Khéo léo 124
Thăng bằng 117
Phản ứng 121
Kèm người 80
Lấy bóng 85
Cắt bóng 84
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 78
Sức mạnh 108
Thể lực 121
Quyết đoán 100
Nhảy 103
Bình tĩnh 126
TM đổ người 32
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 30
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 31
3458
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1991 - 1994 Kashima Antlers
1985 - 1989 Flamengo
1983 - 1985 Udinese
1971 - 1983 Flamengo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Zico 32 123 123 So sánh
CAM
Zico 27 113 110 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Zico WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Zico WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Zico WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.