21 UEFA Champions League

A. Elanga

LW 89
ST 85
21UCL Sweden 27.4.2002 (24) 15 180cm 70kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Elanga
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 81
Chuyền bóng 81
Rê bóng 90
Phòng thủ 44
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 85 89 88 87 88 79 65 71 68 59 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 65 71 68 59 24
Tốc độ 99
Tăng tốc 100
Dứt điểm 81
Lực sút 86
Sút xa 80
Chọn vị trí 92
Vô lê 71
Penalty 69
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 88
Chuyền dài 65
Đá phạt 78
Sút xoáy 89
Rê bóng 92
Giữ bóng 87
Khéo léo 96
Thăng bằng 92
Phản ứng 93
Kèm người 38
Lấy bóng 42
Cắt bóng 40
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 75
Thể lực 84
Quyết đoán 79
Nhảy 59
Bình tĩnh 85
TM đổ người 18
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 19
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 14
2335
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Newcastle United
2023~ Nottingham Forest
2023~2025 Nottingham Forest
2020~ Manchester United
2020~2023 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
A. Elanga 29 117 119 So sánh
RW
A. Elanga 25 110 111 So sánh
RW
A. Elanga 20 101 105 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Elanga 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Elanga 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Elanga 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.