Team Of The Season 2026

A. Semenyo

RW 123
LW 123
26TS Ghana 7.1.2000 (26) 31 185cm 79kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Semenyo
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 122
Chuyền bóng 115
Rê bóng 124
Phòng thủ 68
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 122 123 123 121 121 112 95 99 95 88 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 95 99 95 88 33
Tốc độ 125
Tăng tốc 125
Dứt điểm 125
Lực sút 124
Sút xa 120
Chọn vị trí 124
Vô lê 114
Penalty 103
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 119
Chuyền dài 97
Đá phạt 109
Sút xoáy 123
Rê bóng 125
Giữ bóng 124
Khéo léo 125
Thăng bằng 124
Phản ứng 124
Kèm người 64
Lấy bóng 63
Cắt bóng 61
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 118
Thể lực 121
Quyết đoán 121
Nhảy 120
Bình tĩnh 123
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
3347
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Cứng như thép › Ném biên xa
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 Manchester City
2023 - 2026 AFC Bournemouth
2020 - 2023 Bristol City
2020 - 2020 Sunderland
2019 - 2020 Bristol City
2018 - 2019 Newport County
2018 - 2018 Bristol City
2018 - 2018 Bath City
2017 - 2017 Bristol City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
A. Semenyo 29 119 117 So sánh
RM
A. Semenyo 29 125 117 So sánh
RW
A. Semenyo 27 118 113 So sánh
RW
A. Semenyo 25 110 109 So sánh
CM
A. Semenyo 5 74 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Semenyo 26TS có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Semenyo 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Semenyo 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.